Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng 2022 áp dụng từ 01/7/2022
Sau đây là Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng 2022 tại 63 tỉnh thành phố theo Nghị định 38/2022/NĐ-CP được áp dụng từ 01/7/2022 (Trong đó, lương tối thiểu vùng I là 4.680.000 đồng/tháng; vùng II là 4.160.000 đồng/tháng; vùng III là 3.640.000 đồng/tháng và vùng IV là 3.250.000 đồng/tháng).

Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng 2022 (áp dụng từ 01/7/2022)
|
STT |
Tỉnh/thành phố trực thuộc TW |
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh |
Vùng |
Lương tối thiểu tháng (Đồng/tháng) |
Lương tối thiểu giờ (Đồng/giờ) |
|
01 |
Hồ Chí Minh |
– Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Bình Thạnh, Tân Phú, Tân Bình, Bình Tân, Phú Nhuận, Gò Vấp
– Thành phố Thủ Đức – Các huyện Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè |
I |
4.680.000 |
22.500 |
| – Huyện Cần Giờ |
II |
4.160.000 |
20.000 |
||
|
02 |
Hà Nội |
– Các quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân.
– Các huyện: Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Thanh Trì, Thường Tín, Hoài Đức, Thạch Thất, Quốc Oai, Thanh Oai, Mê Linh, Chương Mỹ – Thị xã Sơn Tây |
I |
4.680.000 |
22.500 |
| – Các huyện: Ba Vì, Đan Phượng, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Ứng Hòa, Mỹ Đức |
II |
4.160.000 |
20.000 |
||
|
03 |
Bình Dương |
– Thành phố Thủ Dầu Một, Thuận An, Dĩ An
– Các thị xã Bến Cát, Tân Uyên – Các huyện Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo |
I |
4.680.000 |
22.500 |
|
04 |
Hải Phòng |
– Các quận: Dương Kinh, Hồng Bàng, Hải An, Đồ Sơn, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến An
– Các huyện: Thủy Nguyên, An Dương, An Lão, Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, Cát Hải, Kiến Thụy |
I |
4.680.000 |
22.500 |
| – Huyện Bạch Long Vĩ |
II |
4.160.000 |
20.000 |
||
|
05 |
Đồng Nai |
– Các thành phố Biên Hòa, Long Khánh
– Các huyện Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu, Trảng Bom, Xuân Lộc |
I |
4.680.000 |
22.500 |
| – Các huyện Định Quán, Thống Nhất |
II |
4.160.000 |
20.000 |
||
| – Các huyện Cẩm Mỹ, Tân Phú |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
|
06 |
Bà Rịa – Vũng Tàu |
– Thành phố Vũng Tàu
– Thị xã Phú Mỹ |
I |
4.680.000 |
22.500 |
| – Thành phố Bà Rịa |
II |
4.160.000 |
20.000 |
||
| – Các huyện Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức, Côn Đảo |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
|
07 |
Quảng Ninh |
– Thành phố Hạ Long |
I |
4.680.000 |
22.500 |
| – Các thành phố Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái
– Các thị xã Quảng Yên, Đông Triều |
II |
4.160.000 |
20.000 |
||
| Các huyên Vân Đồn, Đầm Hà, Tiên Yên, Hải Hà |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyên Cô Tô, Bình Liêu, Ba Chẽ |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
08 |
Hải Dương |
– Thành phố Hải Dương |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Thành phố Chí Linh
– Thị xã Kinh Môn – Các huyện Cẩm Giàng, Nam Sách, Kim Thành, Gia Lộc, Bình Giang, Tứ Kỳ |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Thanh Hà, Thanh Miện, Ninh Giang |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
09 |
Hưng Yên |
– Thành phố Hưng Yên
– Thị xã Mỹ Hào – Các huyện Văn Lâm, Văn Giang, Yên Mỹ |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các huyện Ân Thi, Khoái Châu, Kim Động, Phù Cừ, Tiên Lữ |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
|
10 |
Vĩnh Phúc |
– Các thành phố Vĩnh Yên, Phúc Yên
– Các huyện Bình Xuyên, Yên Lạc |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các huyện Vĩnh Tường, Tam Đảo, Tam Dương, Lập Thạch, Sông Lô |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
|
11 |
Bắc Ninh |
– Các thành phố Bắc Ninh, Từ Sơn
– Các huyện Quế Võ, Tiên Du, Yên Phong, Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài |
II |
4.160.000 |
20.000 |
|
12 |
Thái Nguyên |
– Các thành phố Thái Nguyên, Sông Công, Phổ Yên |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các huyện Phú Bình, Phú Lương, Đồng Hỷ, Đại Từ |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Định Hóa, Võ Nhai |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
13 |
Phú Thọ |
– Thành phố Việt Trì |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Thị xã Phú Thọ
– Các huyện Phù Ninh, Lâm Thao, Thanh Ba, Tam Nông |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Cẩm Khê, Đoan Hùng, Hạ Hòa, Tân Sơn, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Yên Lập |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
14 |
Lào Cai |
– Thành phố Lào Cai |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Thị xã Sa pa
– Huyện Bảo Thắng |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Bảo Yên, Bát Xát, Bắc Hà, Mường Khương, Si Ma Cai, Văn Bàn |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
15 |
Nam Định |
– Thành phố Nam Định
– Huyện Mỹ Lộc |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các huyện Giao Thủy, Hải Hậu, Nam Trực, Nghĩa Hưng, Trực Ninh, Vụ Bản, Xuân Trường, Ý Yên |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
|
16 |
Ninh Bình |
– Thành phố Ninh Bình |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Thành phố Tam Điệp
– Các huyện Gia Viễn, Yên Khánh, Hoa Lư |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Nho Quan, Kim Sơn, Yên Mô |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
17 |
Thừa Thiên Huế |
– Thành phố Huế |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các thị xã Hương Thủy, Hương Trà
– Các huyện Phú Lộc, Phong Điền, Quảng Điền, Phú Vang |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện A Lưới, Nam Đông |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
18 |
Quảng Nam |
– Thành phố Hội An, Tam kỳ |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Thị xã Điện Bàn
– Các huyện Đại Lộc, Duy Xuyên, Núi Thành, Quế Sơn, Phú Ninh, Thăng Bình |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Bắc Hà My, Nam Trà My, Phước Sơn, Tiên Phước, Hiệp Đức, Nông Sơn, Đông Giang, Nam Giang, Tây Giang. |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
19 |
Đà Nẵng |
– Các quận: Hải châu, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ
– Huyện Hòa Vang, huyện đảo Hoàng Sa |
II |
4.160.000 |
20.000 |
|
20 |
Khánh Hòa |
– Các thành phố Nha Trang, Cam Ranh |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Thị xã Ninh Hòa
– Các huyện Cam Lâm, Diên Khánh, Vạn Ninh |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Khánh Vinh, Khánh Sơn, huyện đảo Trường Sa |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
21 |
Lâm Đồng |
– Các thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các huyện Đức Trọng, Di Linh |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Lạc Dương, Đơn Dương, Lâm Hà, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam Rông |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
22 |
Bình Thuận |
– Thành phố Phan Thiết |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Thị xã La Gi
– Các huyện Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Đức Linh, Tánh Linh, Tuy Phong, Phú Quý, Hàm Tân, Bắc Bình |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
23 |
Tây Ninh |
– Thành phố Tây Ninh
– Các thị xã Trảng Bàng, Hòa Thành – Huyện Gò Dầu |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các huyện Tân Biên, Tân Châu, Dương Minh Châu, Châu Thành, Bến Cầu |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
|
24 |
Bình Phước |
– Thành phố Đồng Xoài
– Các huyện Chơn Thành, Đồng Phú |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các thị xã Phước Long, Bình Long
– Các huyện Hớn Quản, Lộc Ninh, Phú Riềng |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Bù Đăng, Bù Đốp, Bù Gia Mập |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
25 |
Long An |
– Thành phố Tân An
– Các huyện Đức Hòa, Bến Lức, Thủ Thừa, Cần Đước, Cần Giuộc |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Thị xã Kiến Tường
– Các huyện Đức Huệ, Châu Thành, Tân Trụ, Thạnh Hóa |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Vĩnh Hưng, Mộc Hóa, Tân Thạnh, Tân Hưng |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
26 |
Tiền Giang |
– Thành phố Mỹ Tho
– Huyện Châu Thành |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các thị xã Gò Công, Cai Lậy
– Các huyện Chợ Gạo, Tân Phước |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Cái Bè, Cai Lậy, Gò Công Tây, Gò Công Đông, Tân Phú Đông |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
27 |
Cần Thơ |
– Các quận Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt Nốt |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các huyện Phong Điền, Cờ Đỏ, Thớt Lai, Vĩnh Thạnh |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
|
28 |
Kiên Giang |
– Các thành phố Rạch Giá, Hà Tiên, Phú Quốc |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện An Biên, An Minh, Rồng Riềng, Gò Quao, Hòn Đất, U Minh Thượng, Tân Hiệp, Vĩnh Thuận, Giang Thành |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
29 |
An Giang |
– Các thành phố Long Xuyên, Châu Đốc |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Thị xã Tân Châu
– Các huyện Châu Phú, Châu Thành, Thoại Sơn |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Phú Tân, Tri Tôn, Tịnh Biên, Chợ Mới, An Phú |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
30 |
Trà Vinh |
– Thành phố Trà Vinh |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Thị xã Duyên Hải |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Châu Thành, Cầu Ngang, Duyên Hải, Trà Cú, Tiểu Cần, Cầu Kè, Càng Long |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
31 |
Cà Mau |
– Thành phố Cà Mau |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các huyện Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn Thời |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Thới Bình, Phú Tân |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
32 |
Bến Tre |
– Thành phố Bến Tre
– Huyện Châu Thành |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các huyện Ba Tri, Bình Đại, Mỏ Cày Nam |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Thạnh Phú |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
33 |
Bắc Giang |
– Thành phố Bắc Giang
– Các huyện Việt Yên, Yên Dũng, Hiệp Hòa, Tân Yên, Lạng Giang |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Yên Thế, Lục Ngạn, Sơn Động, Lục Nam |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
34 |
Hà Nam |
– Thành phố Phủ Lý
– Thị xã Duy Tiên – Huyện Kim Bảng |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Lý Nhân, Bình Lục, Thanh Liêm |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
35 |
Hòa Bình |
– Thành phố Hòa Bình
– Huyện Lương Sơn |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các huyện Cao Phong, Kim Bôi, Lạc Sơn, Lạc Thủy, Mai Châu, Tân Lạc, Yên Thủy, Đà Bắc |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
36 |
Thanh Hóa |
– Thành phố Thanh Hóa, Sầm Sơn
– Các thị xã Bỉm Sơn, Nghi Sơn – Các huyện Đông Sơn, Quảng Xương |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Bá Thước, Cẩm Thủy, Hà Trung, Hậu Lộc, Hoằng Hóa, Lang Chánh, Mường Lát, Nga Sơn, Ngọc Lặc, Như Thanh, Như Xuân, Nông Cống, Quan Hóa, Quan Sơn, Thạch Thành, Thiệu Hóa, Thọ Xuân, Thường Xuân, Triệu Sơn, Vĩnh Lộc, Yên Định |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
37 |
Hà Tĩnh |
– Thành phố Hà Tĩnh
– Thị xã Kỳ Anh |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Thị xã Hồng Lĩnh
– Các huyện Cẩm Xuyên, Can Lộc, Đức Thọ, Hương Khê, Hương Sơn, Kỳ Anh, Nghi Xuân, Thạch Hà, Vũ Quang, Lộc Hà |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
38 |
Phú Yên |
– Thành phố Tuy Hòa
– Các thị xã Sông Cầu, Đông Hòa |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Phú Hòa, Tuy An, Sông Hinh, Đồng Xuân, Tây Hòa, Sơn Hòa |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
39 |
Ninh Thuận |
– Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm
– Huyện Ninh Hải, Thuận Bắc |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Bác Ái, Ninh Phước, Ninh Sơn, Thuận Nam |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
40 |
Kon Tum |
– Thành Phố Kon Tum
– Huyện Đăk Hà |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Đăk Tô, Đăk Glei, Ia H’Drai, Kon Plông, Kon Rẫy, Ngọc Hồi, Sa Thầy, Tu Mơ Rông |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
41 |
Vĩnh Long |
– Thành phố Vĩnh Long
– Thị xã Bình Minh |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các huyện Long Hồ, Mang Thít |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Bình Tân, Tam Bình, Trà Ôn, Vũng Liêm |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
42 |
Hậu Giang |
– Thành phố Vị Thanh, Ngã Bảy
– Các huyện Châu Thành, Châu Thành A |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Thị xã Long Mỹ
– Các huyện Vị Thủy, Long Mỹ, Phụng Hiệp |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
43 |
Bạc Liêu |
– Thành Phố Bạc Liêu |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Thị xã Giá Rai
– Huyện Hòa Bình |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Hồng Dân, Phước Long, Vĩnh Lợi, Đông Hải |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
44 |
Sóc Trăng |
– Thành phố Sóc Trăng
– Các thị xã Vĩnh Châu, Ngã Năm |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Mỹ Tú, Long Phú, Thạnh Trị, Mỹ Xuyên, Châu Thành, Trần Đề, Kế Sách, Cù lao Dung |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
45 |
Bắc Kạn |
– Thành phố Bắc Kạn |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Pác Nặm, Ba Bể, Ngân Sơn, Bạch Thông, Chợ Đồn, Chợ Mới, Na Rì |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
46 |
Cao Bằng |
– Thành phố Cao Bằng |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Trùng Khánh, Hà Quảng, Bảo Lạc, Bảo Lâm, Hạ Lang, Hòa An, Nguyên Bình, Thạch An, Quảng Hòa |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
47 |
Đắk Lắk |
– Thành phố Buôn Mê Thuột |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Thị xã Buôn Hồ
– Các huyện Buôn Đôn, Cư Kuin, Cư M’Gar, Ea Kar, Ea Súp, Krông Ana, Ea H’leo, Krông Bông, Krông Búk, Krông Năng, Krông Pắc, Lắk, M’Drắk |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
48 |
Đắk Nông |
– Thành phố Gia Nghĩa |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Cư Jút, Đắk Glong, Đắk Mil, Đắk R’lấp, Đắk Song, Krông Nô, Tuy Đức |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
49 |
Điện Biên |
– Thành phố Điện Biên Phủ |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Thị xã Mường Lay
– Các huyện Điện Biên, Điện Biên Đông, Mường Ảng, Mường Chà, Mường Nhé, Tủa Chùa, Tuần Giáo, Nậm Pồ |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
50 |
Đồng Tháp |
– Các thành phố Cao Lãnh, Sa Đéc, Hồng Ngự |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Cao Lãnh, Châu Thành, Hồng Ngự, Lai Vung, Lấp Vò, Tam Nông, Tân Hồng, Thanh Bình, Tháp Mười. |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
51 |
Gia Lai |
– Thành phố Pleiku |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các thị xã An Khê, Ayun Pa
– Các huyện Chư Păh, Chư Prông, Chư Sê, Đắk Đoa, Chư Pưh, Phú Thiện, Mang Yang, Krông Pa, Kông Chro, K’Bang, Ia Pa, Ia Grai, Đức Cơ, Đak Pơ |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
52 |
Hà Giang |
Thành phố Hà Giang |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Bắc Mê, Bắc Quang, Đồng Văn, Hoàng Su Phì, Mèo Vạc, Quản Bạ, Quang Bình, Vị Xuyên, Xín Mần, Yên Minh |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
53 |
Lai Châu |
– Thành phố Lai Châu |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Mường Tè, Phong Thổ, Sìn Hồ, Tam Đường, Than Uyên, Tân Uyên, Nậm Nhùn |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
54 |
Lạng Sơn |
– Thành phố Lạng Sơn |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Bắc Sơn, Bình Gia, Cao Lộc, Chi Lăng, Đình Lập, Hữu Lũng, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Lãng, Văn Quan |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
55 |
Quảng Bình |
– Thành phố Đồng Hới |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Thị xã Ba Đồn
– Các huyện Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch. |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Minh Hóa, Tuyên Hóa |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
56 |
Nghệ An |
– Thành phố Vinh
– Thị xã Cửa Lò – Các huyện Nghi Lộc, Hưng Nguyên |
II |
4.160.000 |
20.000 |
| – Các thị xã Thái Hòa, Hoàng Mai
– Các huyện Quỳnh Lưu, Yên Thành, Diễn Châu, Đô Lương, Nam Đàn, Nghĩa Đàn |
III |
3.640.000 |
17.500 |
||
| – Các huyện Anh Sơn, Con Cuông, Quỳ Châu, Kỳ Sơn, Quế Phong, Quỳ Hợp, Tân Kỳ, Thanh Chương, Tương Dương |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
57 |
Quảng Trị |
– Thành phố Đông Hà |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Thị xã Quảng Trị
– Các huyện Cam Lộ, Cồn Cỏ, Đak Rông, Gio Linh, Hải Lăng, Hướng Hóa, Triệu Phong, Vĩnh Linh |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
58 |
Sơn La |
– Thành phố Sơn La |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện: Quỳnh Nhai, Mường La, Thuận Châu, Phù Yên, Bắc Yên, Mai Sơn, Sông Mã, Yên Châu, Mộc Châu, Sốp Cộp, Vân Hồ |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
59 |
Thái Bình |
– Thành phố Thái Bình |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Đông Hưng, Hưng Hà, Kiến Xương, Quỳnh Phụ, Thái Thụy, Tiền Hải, Vũ Thư |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
60 |
Tuyên Quang |
– Thành phố Tuyên Quang |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các huyện Chiêm Hóa, Hàm Yên, Lâm Bình, Na Hang, Sơn Dương, Yên Sơn |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
61 |
Yên Bái |
– Thành phố Yên Bái |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Thị xã Nghĩa Lộ
– Các huyện Lục Yên, Mù Cang Chải, Trạm Tấu, Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
62 |
Bình Định |
– Thành phố Quy Nhơn |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Các thị xã An Nhơn, Hoài Nhơn
– Các huyện An Lão, Phù Cát, Phù Mỹ, Tuy Phước, Tây Sơn, Vân Canh, Vĩnh Thạnh, Hoài Ân |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
||
|
63 |
Quãng Ngãi |
– Thành phố Quảng Ngãi
– Các huyện Bình Sơn, Sơn Tịnh |
III |
3.640.000 |
17.500 |
| – Thị xã Đức Phổ
– Các huyện Ba Tơ, Minh Long, Mộ Đức, Lý Sơn, Tư Nghĩa, Trà Bồng, Sơn Tây, Sơn Hà, Nghĩa Hành |
IV |
3.250.000 |
15.600 |
So với trước đây, Nghị định 38/2022/NĐ-CP bổ sung mức lương tối thiểu giờ theo 4 vùng: vùng I là 22.500 đồng/giờ, vùng II là 20.000 đồng/giờ, vùng III là 17.500 đồng/giờ, vùng IV là 15.600 đồng/giờ.


I don’t think the title of your article matches the content lol. Just kidding, mainly because I had some doubts after reading the article. https://www.binance.info/hu/register?ref=FIHEGIZ8
Your article helped me a lot, is there any more related content? Thanks!
Can you be more specific about the content of your article? After reading it, I still have some doubts. Hope you can help me.
Thanks for sharing. I read many of your blog posts, cool, your blog is very good.
I don’t think the title of your article matches the content lol. Just kidding, mainly because I had some doubts after reading the article.
craps for dummies
References:
https://lekoxnfx.com:4000/claudehayter81
**mindvault**
mindvault is a premium cognitive support formula created for adults 45+. It’s thoughtfully designed to help maintain clear thinking
**neurosharp**
neurosharp is a high-quality cognitive support formula made to elevate memory, attention, and overall mental performance.
**prostadine**
prostadine is a next-generation prostate support formula designed to help maintain, restore, and enhance optimal male prostate performance.
**sugarmute**
sugarmute is a science-guided nutritional supplement created to help maintain balanced blood sugar while supporting steady energy and mental clarity.
**zencortex**
zencortex contains only the natural ingredients that are effective in supporting incredible hearing naturally.
**vittaburn**
vittaburn is a liquid dietary supplement formulated to support healthy weight reduction by increasing metabolic rate, reducing hunger, and promoting fat loss.
**mitolyn**
mitolyn a nature-inspired supplement crafted to elevate metabolic activity and support sustainable weight management.
**yu sleep**
yusleep is a gentle, nano-enhanced nightly blend designed to help you drift off quickly, stay asleep longer, and wake feeling clear.
**prodentim**
prodentim an advanced probiotic formulation designed to support exceptional oral hygiene while fortifying teeth and gums.
**synaptigen**
synaptigen is a next-generation brain support supplement that blends natural nootropics, adaptogens
**nitric boost**
nitric boost is a dietary formula crafted to enhance vitality and promote overall well-being.
**wildgut**
wildgutis a precision-crafted nutritional blend designed to nurture your dog’s digestive tract.
**glucore**
glucore is a nutritional supplement that is given to patients daily to assist in maintaining healthy blood sugar and metabolic rates.
**pinealxt**
pinealxt is a revolutionary supplement that promotes proper pineal gland function and energy levels to support healthy body function.
**boostaro**
boostaro is a specially crafted dietary supplement for men who want to elevate their overall health and vitality.
**energeia**
energeia is the first and only recipe that targets the root cause of stubborn belly fat and Deadly visceral fat.
**prostabliss**
prostabliss is a carefully developed dietary formula aimed at nurturing prostate vitality and improving urinary comfort.
**potent stream**
potent stream is engineered to promote prostate well-being by counteracting the residue that can build up from hard-water minerals within the urinary tract.
**hepato burn**
hepato burn is a potent, plant-based formula created to promote optimal liver performance and naturally stimulate fat-burning mechanisms.
**breathe**
breathe is a plant-powered tincture crafted to promote lung performance and enhance your breathing quality.
**cellufend**
cellufend is a natural supplement developed to support balanced blood sugar levels through a blend of botanical extracts and essential nutrients.
**prodentim**
prodentim is a forward-thinking oral wellness blend crafted to nurture and maintain a balanced mouth microbiome.
**neuro genica**
neuro genica is a dietary supplement formulated to support nerve health and ease discomfort associated with neuropathy.
**revitag**
revitag is a daily skin-support formula created to promote a healthy complexion and visibly diminish the appearance of skin tags.
**flowforce max**
flowforce max delivers a forward-thinking, plant-focused way to support prostate health—while also helping maintain everyday energy, libido, and overall vitality.
**sleeplean**
sleeplean is a US-trusted, naturally focused nighttime support formula that helps your body burn fat while you rest.
**memorylift**
memorylift is an innovative dietary formula designed to naturally nurture brain wellness and sharpen cognitive performance.
hollywood casino wv
References:
http://v.miqiu.com/url/?url=http://bioimagingcore.be/q2a/user/neisnejuai
Trying to hit that jackpot with rich999! The site is slick and it’s easy to find your way around. Worth checking out: rich999
Interesting analysis! Seeing more platforms like ah88 ph app casino embrace blockchain for transparency is a huge step forward. KYC verification via blockchain sounds secure – crucial for building trust in online gaming!
Bei uns finden Sie alle Informationen zur Anfahrt und
zu Öffnungszeiten der besten Spielcasinos in Ihrer Stadt.
Auf findest du eine umfassende Übersicht über
alle Casinos, Spielhallen und Spielcasinos in Hamburg, Hamburg und Umgebung.
Auf findest du eine umfassende Übersicht über alle Casinos, Spielhallen und Spielcasinos in Erfurt,
Thüringen und Umgebung. Auf findest du eine umfassende Übersicht über alle Casinos, Spielhallen und Spielcasinos in Deutschland,
Deutschland und Umgebung. Auf findest du eine umfassende Übersicht über
alle Casinos, Spielhallen und Spielcasinos in Dresden, Sachsen und Umgebung.
Auf findest du eine umfassende Übersicht
über alle Casinos, Spielhallen und Spielcasinos in Aalen (Württemberg), Baden-Württemberg und Umgebung.
Auf findest du eine umfassende Übersicht über alle Casinos, Spielhallen und Spielcasinos in Wien, Österreich und Umgebung.
Alle drei Casinos verfügen über eine riesige Auswahl an Tischspielen und Spielautomaten. Unter den Casinos
mit A-Konzession in der Schweiz befinden sich auch die vier Umsatzstärksten Spielbanken wieder.
Die Liste der Spielbanken in der Schweiz ist lang und
bestimmt befindet sich auch in deiner Nähe ein schweizer Casino.
Wenn Sie jedoch auch gern elektronisches Roulette spielen, dann
empfehlen wir Ihnen das Casino Mondial im Stadtteil
Mörsenbroich. In und direkt um Düsseldorf
werden Sie es schwer haben, Live Tische zu finden. Interessante Alternativen bieten sich außerdem in den Niederlanden.
References:
https://online-spielhallen.de/echtgeld-casino-testsieger-beste-anbieter-2025/
Das Geld in Höhe von 30 Euro landete sofort und gebührenfrei auf
unserem Spielerkonto. Der Höchstgewinn ist
das 5-Fache des erhaltenen Bonus. Manche Tischspiele sind ebenfalls nutzbar.
Es ist gut möglich, dass Ihnen kurz die Spucke wegbleibt, wenn
Sie hören, dass Sie insgesamt bis zu 1.500 Euro und 270 Freispiele als Bonus erhalten können.
Diese sehen bei den Freispielen so aus, dass die erzielten Gewinne insgesamt dreimal
durchgespielt werden müssen – das können Sie dann auch an anderen Spielautomaten erledigen, wenn Sie möchten. Wie auch bei
anderem Ice Casino Bonus ohne Einzahlung ist nichts
weiter als die Registrierung und Bestätigung des neuen Spielerkontos notwendig,
um die Free Spins zu erhalten. Eine weitere Möglichkeit,
in den Genuss des Glücksspiels zu gelangen und die moderne Online Spielhalle kennenzulernen, bietet der Freispielbonus, der ohne Einzahlung erhältlich ist.
Alles in einem handelt es sich aber um einen wirklich guten Neukundenbonus – letztendlich ist es schließlich
eine Extra-Prämie, die Sie ganz ohne eigene Einzahlung erhalten. Das bedeutet also, dass Sie insgesamt 125
Euro durchspielen müssen, damit Sie sich das Geld auszahlen lassen oder damit normal weiterspielen können. Hier erfreut besonders
ein umfangreicher Bonus, denn damit können Sie mehr und länger spielen, was wiederum
zu besseren Gewinnchancen führt.
virginia casinos
References:
http://cdss.snw999.com/space-uid-1842437.html
blackjack game download
References:
https://v.gd/f8jgMP
Guys, I was a bit skeptical at first, but bingoplus1legit is actually pretty decent! Smooth gameplay and haven’t had any issues cashing out. Give it a shot! Check it out here: bingoplus1legit
Keno’s probability is fascinating – small changes in number selection can shift things! Seeing platforms like fairplay login offer easy access & quick deposits (even with GCash!) makes testing strategies simpler. Fun to explore!
Alright, time to give s666casino a try. Wish me luck, boys! Maybe this one will be a winner. Here’s the link: s666casino!
Interesting read! Seeing platforms like this focus on RTP & volatility (like with jiliace ph login) is a huge step for transparency. Data-driven gaming really benefits players, offering informed choices!
**backbiome**
backbiome is a naturally crafted, research-backed daily supplement formulated to gently relieve back tension and soothe sciatic discomfort.
**vivalis**
vivalis is a premium natural formula created to help men feel stronger, more energetic, and more confident every day.
**glycomute**
glycomute is a natural nutritional formula carefully created to nurture healthy blood sugar levels and support overall metabolic performance.
**balmorex**
balmorex is an exceptional solution for individuals who suffer from chronic joint pain and muscle aches.
**aquasculpt**
aquasculpt is a revolutionary supplement crafted to aid weight management by naturally accelerating metabolism
**prostavive**
prostavive Maintaining prostate health is crucial for mens overall wellness, especially as they grow older.
**synadentix**
synadentix is a dental health supplement created to nourish and protect your teeth and gums with a targeted combination of natural ingredients
**nervecalm**
nervecalm is a high-quality nutritional supplement crafted to promote nerve wellness, ease chronic discomfort, and boost everyday vitality.
**alpha boost**
alpha boost for men, feeling strong, energized, and confident is closely tied to overall quality of life. However, with age, stress, and daily demands
**yu sleep**
yusleep is a gentle, nano-enhanced nightly blend designed to help you drift off quickly, stay asleep longer, and wake feeling clear
**prodentim**
prodentim is a distinctive oral-care formula that pairs targeted probiotics with plant-based ingredients to encourage strong teeth
**nitric boost**
nitric boost is a daily wellness blend formulated to elevate vitality and support overall performance.
Really interesting points! Seeing platforms like Pagtaya prioritize localized experiences-like payment options-is key for growth in the Philippines. Considering a pagtaya download apk to check out their offerings – security is a big plus for me!